Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiện, di có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiện, di:

羡 tiện, di

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiện,di

tiện, di [tiện, di]

U+7FA1, tổng 12 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin4 sin6;

tiện, di

Nghĩa Trung Việt của từ 羡


§ Cũng như tiện
.Một âm là di.

(Danh)
Tên huyện Sa Di , nay ở Hồ Bắc .

tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (vhn)
tiển (btcn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (btcn)
tận, như "tận cùng" (gdhn)

Nghĩa của 羡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羨)
[xiàn]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 12
Hán Việt: TIỄN
1. ao ước。羡慕。
歆羡。
hâm mộ; ao ước
艳羡。
thèm muốn; thèm khát
2. họ Tiễn。姓。
Từ ghép:
羡慕

Chữ gần giống với 羡:

, , , , ,

Dị thể chữ 羡

,

Chữ gần giống 羡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡 Tự hình chữ 羡

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
tiện, di tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiện, di Tìm thêm nội dung cho: tiện, di